Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy đếm Geiger
nắp đóng; cửa (ví dụ: của máy photocopy)
cải bẹ
Gates (tên)
Gatsby
Gates (tên)
huyện Gai ở Liêu Ninh
đóng dấu; đóng mộc; xác nhận
tách trà có nắp
lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)
Geithner (tên); Timothy Geithner (1961-), nhà ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố 2009-2013
úp bài (trong poker)
tiếng Gaelic (ngôn ngữ)
tiếng Gaelic; Geier hoặc Gayer (tên)
xác suất
chặn bóng (bóng rổ)
cơm với thịt và rau
xây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề
đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
xây nhà
độ che phủ (trong thực vật học)
chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc; tuyệt vời
chặn bóng (bóng rổ)
Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh
Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh
tầng chắn
nắp; vung; vỏ
(Đài Loan) quảng cáo xen giữa; quảng cáo chen ngang; quảng cáo splash
đóng dấu; đóng mộc (văn bản)