Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 952/1680

暴戾bào lì

tàn nhẫn

Cụm từ
暴恐bào kǒng

(định ngữ) khủng bố

Cụm từ
暴怒bào nù

nổi cơn thịnh nộ; tức giận dữ dội

Cụm từ
暴徒bào tú

kẻ cướp; côn đồ; lưu manh

Cụm từ
暴富bào fù

phất lên nhanh chóng

Cụm từ
暴君bào jūn

bạo chúa; bạo quân

Cụm từ
暴卒bào zú

chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời

Cụm từ
暴动bào dòng

bạo loạn; nổi loạn

Cụm từ
暴力犯罪bào lì fàn zuì

tội phạm bạo lực

Cụm từ
暴力法bào lì fǎ

phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp; brute force (tin học)

Cụm từ
暴力分拣bào lì fēn jiǎn

xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư

Cụm từ
暴力bào lì

bạo lực; cưỡng lực

Cụm từ
暴利税bào lì shuì

thuế lợi nhuận bất ngờ

Cụm từ
暴利bào lì

lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Cụm từ
暴光bào guāng

phơi sáng

Cụm từ
暴乱bào luàn

bạo loạn; nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
bào

đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương

Từ vựng
zhāng

sáng; mọc (mặt trời)

Từ vựng
昵称nì chēng

biệt danh; tên gọi thân mật; cụm từ trìu mến; đặt biệt danh

Cụm từ

thân quen; thân mật; tiếp cận

Từ vựng
暮鼓晨钟mù gǔ chén zhōng

nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Thành ngữ
暮霭mù ǎi

sương mù buổi tối

Cụm từ
暮色苍茫mù sè cāng máng

hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)

Thành ngữ
暮色mù sè

chạng vạng

Cụm từ
暮气mù qì

sương chiều; nghĩa bóng: tinh thần sa sút; sự mệt mỏi

Cụm từ
暮岁mù suì

những ngày cuối năm; tuổi già

Cụm từ
暮景mù jǐng

cảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già

Cụm từ
暮年mù nián

tuổi xế chiều; tuổi già

Cụm từ

buổi tối; hoàng hôn

Từ vựng
暂行zàn xíng

tạm thời

Cụm từ
暂缺zàn quē

hiện đang thiếu; có thiếu hụt (hàng hóa); hiện đang trống (vị trí)

Cụm từ
暂缓zàn huǎn

hoãn lại

Cụm từ
暂短zàn duǎn

ngắn gọn (về thời gian)

Cụm từ
暂牙zàn yá

răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]

Cụm từ
暂时zàn shí

tạm thời; lâm thời; hiện thời

Cụm từ
暂搁zàn gē

tạm dừng; tạm ngưng

Cụm từ
暂态zàn tài

thoáng qua

Cụm từ
暂息zàn xī

tạm lắng (trong cơn bão); ngớt mưa trong chốc lát

Cụm từ
暂定zàn dìng

sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến

Cụm từ
暂停键zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

Cụm từ
暂停zàn tíng

tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng; tạm dừng (trình phát media)

Cụm từ
暂住证zàn zhù zhèng

giấy phép tạm trú

Cụm từ
暂且zàn qiě

hiện tại; tạm thời

Cụm từ
zàn

tạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]

Từ vựng
mèn

tối

Từ vựng
暨大Jì Dà

viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]

Viết tắt
暨南大学Jì nán Dà xué

Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải

Cụm từ
暨今jì jīn

đến nay; cho đến hôm nay

Cụm từ

và; đạt đến; giới hạn

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 曆|历[li4]

Từ vựng
畅饮chàng yǐn

uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
畅顺chàng shùn

trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
畅销书chàng xiāo shū

sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội

Cụm từ
畅销chàng xiāo

bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

Cụm từ
畅达chàng dá

thông suốt; mượt mà

Cụm từ
畅通chàng tōng

thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
畅货中心chàng huò zhōng xīn

cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
畅谈话卡chàng tán huà kǎ

thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
畅谈chàng tán

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
畅然chàng rán

vui vẻ; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
畅旺chàng wàng

phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
畅所欲言chàng suǒ yù yán

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
畅想chàng xiǎng

suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ
畅快chàng kuài

thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
chàng

tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
暡曚wěng méng

(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt

Cụm từ
wěng

dùng trong 暡曚[weng3 meng2]

Từ vựng
hào

biến thể của 皓[hao4]

Từ vựng
gǎo

sáng; trắng

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 曒[jiao3]

Từ vựng
míng

tối

Từ vựng

biến thể cũ của 普[pu3]

Từ vựng