Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
盖儿
gài r

nắp; vung

Cụm từ
盖亚那
Gài yà nà

Guyana, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
盖世太保
Gài shì tài bǎo

Gestapo

Cụm từ
盖世
gài shì

vô song; không ai sánh kịp

Cụm từ
盖上
gài shang

đậy lại

Cụm từ
gài

nắp; đỉnh; che; phủ; mái che; che đậy; xây dựng

Từ vựng

họ [Ge3]

Từ vựng
蓊菜
wěng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
wěng

cây cối um tùm

Từ vựng
蓉城
Róng chéng

biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
róng

loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng
蓇葖
gū tū

(thực vật) quả đại; nụ hoa

Cụm từ

dùng trong 蓇葖[gu1tu1]

Từ vựng

biến thể của 席[xi2]; chiếu đan

Từ vựng
蓄须明志
xù xū míng zhì

nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
蓄养
xù yǎng

nuôi (động vật)

Cụm từ
蓄电池
xù diàn chí

ắc quy; pin

Cụm từ
蓄谋
xù móu

âm mưu; mưu đồ

Cụm từ
蓄积
xù jī

tích lũy; dự trữ

Cụm từ
蓄水池
xù shuǐ chí

hồ chứa nước

Cụm từ
蓄水
xù shuǐ

tích trữ nước

Cụm từ
蓄意
xù yì

cố ý; dự mưu; ác ý

Cụm từ
蓄势待发
xù shì dài fā

chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v

Cụm từ

tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)

Từ vựng
míng

nơi may mắn

Từ vựng
zhēn

cây cối tươi tốt, xum xuê

Từ vựng
sūn

cỏ thơm

Từ vựng
hāo

cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ

Từ vựng
蒽醌
ēn kūn

anthraquinone (hóa học)

Cụm từ
ēn

anthracene

Từ vựng