暑
nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia…
›时shígiờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn
›曑shēnbiến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)
›曙shǔ(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shu4]
›晟shèngánh sáng mặt trời; rực rỡ; cũng đọc là [cheng2]
›晒shàibiến thể của 曬|晒[shai4]
›晌shǎngphần của ngày; giữa trưa
›书shūsách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.