Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蓬安县
Péng ān xiàn

huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蓬安
Péng ān

huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蓬壶
Péng hú

hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱

Cụm từ
蓬勃
péng bó

mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống

Cụm từ
蓬乱
péng luàn

rối bù (về rơm rạ hoặc tóc); không gọn gàng; um tùm; xơ xác; mái lợp

Cụm từ
péng

cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Từ vựng
zhú

(cỏ dại); cây thương lục

Từ vựng
tōng

cây đinh lăng giấy

Từ vựng
diào

giỏ tre

Từ vựng
shēn

biến thể của 參|参[shen1]

Từ vựng
蓖麻籽
bì má zǐ

hạt thầu dầu

Cụm từ
蓖麻毒蛋白
bì má dú dàn bái

ricin (hóa sinh)

Cụm từ
蓖麻毒素
bì má dú sù

ricin (hóa sinh)

Cụm từ
蓖麻
bì má

cây thầu dầu

Cụm từ

cây thầu dầu

Từ vựng
zhuó

biến thể cũ của 䅵[zhuo2]

Từ vựng
yǎo

một loại cỏ

Từ vựng
蓓蕾
bèi lěi

nụ hoa; hoa non còn cuộn chặt

Cụm từ
bèi

(nụ) hoa

Từ vựng
xuān

một loại cây nước có mùi hôi

Từ vựng
蓑衣
suō yī

áo mưa đan bằng cói

Cụm từ
蓑草
suō cǎo

cây cói cao Trung Quốc (thực vật)

Cụm từ
蓑羽鹤
suō yǔ hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầm lầy (Grus virgo)

Cụm từ
suō

áo mưa làm bằng rơm, rạ, v.v

Từ vựng

chiếu; cói

Từ vựng
luǒ

quả của cây cối (không phải của cây gỗ)

Từ vựng
shī

cây cỏ thi (Achillea millefolium)

Từ vựng
cuò

ngồi xổm (để chào)

Từ vựng
盖饭
gài fàn

cơm với thịt và rau

Cụm từ
盖头
gài tóu

che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt

Cụm từ