Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 953/1680
mặt trời mọc; ánh nắng
Diablo (loạt trò chơi điện tử)
tối; mờ
chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
(miêu tả hoa mai trong thơ ca)
hương thơm phảng phất
phòng trong
khóa tích hợp
(sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối
đường mật; đường hầm bí mật
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
(sân khấu) tắt đèn (ví dụ: cuối cảnh); (văn học) được thăng chức bí mật
mật ngữ
điều tra bí mật; điều tra ngầm
dấu hiệu bí mật
học thuộc lòng; dấu hiệu bí mật
một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
túi máy ảnh (để thay phim)
tổn thất ngầm (tài chính)
tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã
nơi bí mật
giấu; che giấu
hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)
thầm kín; tự mình; bí mật
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
(thiên văn học) năng lượng tối
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
quang phổ vạch tối
(tin học) Dark Web
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
buồng tối máy ảnh; máy chụp tối
tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng
ám hại
cười thầm; cười khẩy; cười mỉa
gợi ý; đề nghị
rạn san hô ngầm (đá)
hộp phim; băng
mụn trứng cá
bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ
nhọt ở nách; mụn nhọt nách
thầm vui sướng
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
(chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)
bãi cạn ẩn giấu
dòng nước ngầm
xỉn màu (nước da)
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…
kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
dòng chảy ngầm
sông ngầm
bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm
ám sát
cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp
bí mật; thầm kín
tối tăm; không được khai sáng
(thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ
điệp viên; mật thám
ám chỉ; ngụ ý; điều gì đó ẩn giấu
cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)
thầm yêu
nghĩ thầm
bóng; bóng râm
điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía