Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 932/1680

未签字者wèi qiān zì zhě

người không ký tên

Cụm từ
未竟之志wèi jìng zhī zhì

hoài bão chưa thành

Cụm từ
未竟wèi jìng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
未确定wèi què dìng

không xác định

Cụm từ
未知数儿wèi zhī shù r

biến thể er hoá của 未知數|未知数[wei4 zhi1 shu4]

Cụm từ
未知数wèi zhī shù

số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn

Cụm từ
未知wèi zhī

chưa biết

Cụm từ
未熟wèi shú

chưa chín

Cụm từ
未然wèi rán

trước thời điểm xảy ra; trước khi xảy ra (so sánh với biện pháp phòng ngừa); ngăn chặn

Cụm từ
未决定wèi jué dìng

đang chờ xử lý

Cụm từ
未决wèi jué

chưa được quyết định; chưa giải quyết; vẫn còn tồn đọng

Cụm từ
未武装wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

Cụm từ
未果wèi guǒ

không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc

Cụm từ
未有wèi yǒu

không phải; chưa từng; chưa xảy ra; chưa từng có

Cụm từ
未曾wèi céng

chưa; chưa từng

Cụm từ
未时wèi shí

1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
未料wèi liào

không dự đoán; không mong đợi; không được dự đoán; không ngờ đến

Cụm từ
未敢苟同wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

Cụm từ
未提及wèi tí jí

không được đề cập

Cụm từ
未折现wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu; giá đầy đủ

Cụm từ
未成年者wèi chéng nián zhě

vị thành niên (không phải người lớn)

Cụm từ
未成年人wèi chéng nián rén

vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)

Cụm từ
未成年wèi chéng nián

chưa thành niên

Cụm từ
未成冠wèi chéng guān

vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
未成wèi chéng

vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi); chưa hoàn thành; chưa đạt được; thất bại; sẩy

Cụm từ
未必见得wèi bì jiàn dé

không nhất thiết; không chắc chắn

Cụm từ
未必wèi bì

không nhất thiết; có thể không

Cụm từ
未几wèi jǐ

sớm; chẳng bao lâu

Cụm từ
未定wèi dìng

chưa quyết định; không xác định; còn nghi ngờ

Cụm từ
未完成wèi wán chéng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
未孵wèi fū

chưa nở

Cụm từ
未婚妻wèi hūn qī

hôn thê

Cụm từ
未婚夫wèi hūn fū

hôn phu

Cụm từ
未婚wèi hūn

chưa kết hôn

Cụm từ
未娶妻wèi qǔ qī

chưa kết hôn; độc thân

Cụm từ
未娶wèi qǔ

một người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
未始wèi shǐ

không nhất thiết; có thể không phải; chưa chắc

Cụm từ
未央区Wèi yāng Qū

quận Weiyang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
未央wèi yāng

(văn học) chưa kết thúc; chưa xong; gần kết thúc

Cụm từ
未报wèi bào

chưa được báo thù; vẫn đòi hỏi sự trả thù

Cụm từ
未尝不可wèi cháng bù kě

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ
未尝wèi cháng

chưa từng; không nhất thiết

Cụm từ
未命名wèi mìng míng

chưa có tiêu đề; chưa được đặt tên; không tên; vô danh; tên không rõ

Cụm từ
未名wèi míng

chưa đặt tên; không xác định

Cụm từ
未可同日而语wèi kě tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh

Thành ngữ
未可厚非wèi kě hòu fēi

không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); không hoàn toàn không thể chấp nhận; hiểu được

Thành ngữ
未可wèi kě

không thể

Cụm từ
未受精wèi shòu jīng

chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)

Cụm từ
未受影响wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà

Cụm từ
未及wèi jí

chưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến

Cụm từ
未卜先知wèi bǔ xiān zhī

có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri

Cụm từ
未卜wèi bǔ

không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra

Cụm từ
未删节版wèi shān jié bǎn

ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ

Cụm từ
未出货wèi chū huò

chưa xuất hàng

Cụm từ
未冠wèi guān

vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
未免wèi miǎn

không tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là

Cụm từ
未便wèi biàn

không tiện để

Cụm từ
未来派Wèi lái pài

Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cụm từ
未来业绩wèi lái yè jì

lợi nhuận tương lai (của đầu tư)

Cụm từ
未来式wèi lái shì

thì tương lai

Cụm từ
未来学wèi lái xué

nghiên cứu tương lai

Cụm từ
未来主义Wèi lái zhǔ yì

Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cụm từ
未来wèi lái

tương lai; ngày mai; LT:個|个[ge4]; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý

Cụm từ
未亡人wèi wáng rén

góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)

Cụm từ
未了wèi liǎo

chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành

Cụm từ
wèi

chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của…

Từ vựng
xx

một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
木齿耙mù chǐ pá

cái cào (răng bằng gỗ)

Cụm từ
木鱼花mù yú huā

xem 柴魚片|柴鱼片[chai2 yu2 pian4]

Cụm từ
木鱼mù yú

mokugyo; cá gỗ (nhạc cụ gõ)

Cụm từ
木骨都束Mù gǔ dū shù

tên Trung Quốc của vương quốc châu Phi ở Somalia, xem Mogadishu 摩加迪沙

Cụm từ
木马计mù mǎ jì

kế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)

Cụm từ