Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
màu xanh navy
quả chiêu liêu (Terminalia chebula)
xem 藏青色[zang4 qing1 se4]
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Henri (Montifringilla henrici)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ rộng Tây Tạng (Carpodacus roborowskii)
người sau tấm gương; ông trùm; người giật dây
ẩn nấp; che giấu
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn; nơi trú ẩn
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn
ẩn nấp; đi lẩn trốn; tìm nơi ẩn náu
che giấu
trò chơi trốn tìm; chơi ú òa
trò chơi trốn tìm
thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)
ngôn ngữ Tây Tạng
che giấu
thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư
linh dương Tây Tạng hay Chiru (Pantholops hodgsonii)
linh dương Tây Tạng; Pantholops hodgsonii
hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌
nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)
Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
chó ngao Tây Tạng
che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác
bệnh nang lông
nhãn sách
sưu tầm sách; bộ sưu tập sách
người Tạng