Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 876/1680

检漏jiǎn lòu

kiểm tra rò rỉ

Cụm từ
检测器jiǎn cè qì

máy dò

Cụm từ
检测仪jiǎn cè yí

cảm biến; máy dò

Cụm từ
检测jiǎn cè

phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến

Cụm từ
检波jiǎn bō

phát hiện (ví dụ: sóng radio)

Cụm từ
检毒箱jiǎn dú xiāng

bộ xét nghiệm

Cụm từ
检毒盒jiǎn dú hé

bộ xét nghiệm

Cụm từ
检校jiǎn jiào

kiểm tra; xác minh; hiệu đính

Cụm từ
检查站jiǎn chá zhàn

trạm kiểm soát

Cụm từ
检查哨jiǎn chá shào

chốt kiểm tra; trạm kiểm soát

Cụm từ
检查员jiǎn chá yuán

nhân viên kiểm tra

Cụm từ
检查jiǎn chá

kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]

Cụm từ
检束jiǎn shù

điều tiết; kiểm soát và hạn chế

Cụm từ
检方jiǎn fāng

bên công tố; công tố viên

Cụm từ
检控方jiǎn kòng fāng

bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố

Cụm từ
检控官jiǎn kòng guān

công tố viên; kiểm sát viên

Cụm từ
检控jiǎn kòng

truy tố (hình sự); bên công tố

Cụm từ
检尸jiǎn shī

khám nghiệm tử thi; giải phẫu tử thi; khám nghiệm sau khi chết

Cụm từ
检察院jiǎn chá yuàn

văn phòng công tố; viện kiểm sát

Cụm từ
检察总长jiǎn chá zǒng zhǎng

(Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát

Cụm từ
检察官jiǎn chá guān

công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)

Cụm từ
检察jiǎn chá

kiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra

Cụm từ
检定jiǎn dìng

một bài kiểm tra; xác định; kiểm tra; xem xét; phân tích

Cụm từ
检字表jiǎn zì biǎo

bảng tra từ (của từ điển)

Cụm từ
检字法jiǎn zì fǎ

hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển

Cụm từ
检孕棒jiǎn yùn bàng

bộ dụng cụ thử thai tại nhà

Cụm từ
检出jiǎn chū

phát hiện

Cụm từ
检修jiǎn xiū

đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)

Cụm từ
jiǎn

kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế

Từ vựng
qíng

dụng cụ để nắn thẳng cung

Từ vựng
jiǎ

cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ…

Từ vựng

biến thể của 楫[ji2]

Từ vựng
桧柏guì bǎi

cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
桧木guì mù

false cypress (chi Chamaecyparis)

Cụm từ
guì

cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]

Từ vựng
Huì

dùng trong 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]; Tiếng Đài Loan đọc là [Kuai4]

Từ vựng

Phellodendron amurense

Từ vựng
suì

(cây)

Từ vựng
档车dǎng chē

xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]

Cụm từ
档次dàng cì

hạng; lớp; chất lượng; mức độ

Cụm từ
档案馆dàng àn guǎn

thư viện lưu trữ

Cụm từ
档案转送存取及管理dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM

Cụm từ
档案转送dàng àn zhuǎn sòng

truyền tệp

Cụm từ
档案袋dàng àn dài

bìa lưu trữ; bìa hồ sơ

Cụm từ
档案总管dàng àn zǒng guǎn

(tin học) trình quản lý tập tin

Cụm từ
档案盒dàng àn hé

hộp lưu trữ

Cụm từ
档案服务dàng àn fú wù

dịch vụ tập tin

Cụm từ
档案建立dàng àn jiàn lì

tạo tập tin

Cụm từ
档案属性dàng àn shǔ xìng

thuộc tính tệp

Cụm từ
档案夹dàng àn jiā

thư mục tệp; tập hồ sơ

Cụm từ
档案执行dàng àn zhí xíng

thực thi tệp; tệp thực thi

Cụm từ
档案分配区dàng àn fēn pèi qū

bảng phân bổ tệp; FAT

Cụm từ
档案传输协定dàng àn chuán shū xié dìng

Giao thức truyền tệp (FTP)

Cụm từ
档案dàng àn

hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

Cụm từ
档期dàng qī

khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)

Cụm từ
档子dàng zi

lượng từ cho việc, sự kiện, v.v

Cụm từ
档口dàng kǒu

quầy; sạp

Cụm từ
dàng

(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy…

Từ vựng
léi

gỗ lăn xuống để phòng thủ thành phố

Từ vựng
yán

mái hiên; gờ hoặc vành

Từ vựng
qín

(quả)

Từ vựng

Quercus glauca

Từ vựng
gàn

cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương

Từ vựng
chēng

cây dương

Từ vựng
zuì

chày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗ

Từ vựng
檄书xí shū

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức

Cụm từ
檄文xí wén

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức

Cụm từ

công văn; mệnh lệnh

Từ vựng
檃栝yǐn kuò

máy nắn; thường đọc là [yin3 gua1]

Cụm từ
yǐn

dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)

Từ vựng
lǐn

xà ngang; đòn dông

Từ vựng
檀香山Tán xiāng shān

Honolulu, thủ đô của Hawaii; cũng phiên âm là 火奴魯魯|火奴鲁鲁

Cụm từ