Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
行人
xíng rén

người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế

Cụm từ
行事历
xíng shì lì

lịch; lịch trình

Cụm từ
行事
xíng shì

thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong

Cụm từ
行乞
xíng qǐ

ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
行之有效
xíng zhī yǒu xiào

có hiệu quả (thành ngữ)

Thành ngữ
行不顾言
xíng bù gù yán

nói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)

Thành ngữ
行不通
xíng bu tōng

không hiệu quả; không đi đến đâu

Cụm từ
行不由径
xíng bù yóu jìng

nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Thành ngữ
行不更名,坐不改姓
xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng

tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình

Cụm từ
行不改姓,坐不改名
xíng bù gǎi xìng , zuò bù gǎi míng

xem 行不更名,坐不改姓[xing2 bu4 geng1 ming2 , zuo4 bu4 gai3 xing4]

Cụm từ
行不从径
xíng bù cóng jìng

nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập

Thành ngữ
xíng

đi; đến; du lịch; chuyến thăm; tạm thời; tạm bợ; hiện tại; lưu hành; làm; thực hiện; có khả năng; có hiệu quả; ổn; OK!; được; hành vi; cử chỉ; người Đài Loan phát âm [xing4] cho…

Từ vựng
háng

hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng; (Đài Loan) cột

Từ vựng

buồn bã (cổ)

Từ vựng
miè

bị vấy máu

Từ vựng

nôn mửa

Từ vựng
èr

máu của gia cầm hiến tế được rảy lên cửa và đồ vật

Từ vựng
mài

biến thể của 脈|脉[mai4]

Từ vựng
众寡
zhòng guǎ

nhiều hoặc ít

Cụm từ
zhòng

biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng

chảy máu mũi (hoặc từ tai, nướu,...); nghĩa bóng: bị đánh bại

Từ vựng

biến thể của 衄[nu:4]

Từ vựng
huāng

máu

Từ vựng
血郁
xuè yù

(Đông y) ứ huyết, tuần hoàn máu kém

Cụm từ
血饼
xuè bǐng

cục máu đông; máu bị đông lại

Cụm từ
血雨
xuè yǔ

mưa máu; mưa lớn có màu do bão cát hoàng thổ

Cụm từ
血雉
xuě zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi máu (Ithaginis cruentus)

Cụm từ
血雀
xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ tươi (Carpodacus sipahi)

Cụm từ
血钻
xuè zuàn

kim cương máu; kim cương xung đột

Cụm từ
血路
xuè lù

thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường); mở đường máu ra khỏi chiến trường

Cụm từ