桧檜
桧 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 桧 trong tiếng Việt
cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]
cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]