Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếu
biến thể của 縗|缞[cui1]
ve áo
áo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo
đường xẻ ở hai bên áo
ngữ âm; ngữ âm học; chuyển tự
chất hoạt động bề mặt
chất hoạt động bề mặt
làm màu; làm cho có lệ
sức căng bề mặt
lớp phủ bề mặt
lộ ra; trở nên rõ ràng
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
bộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ
bộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...)
biểu thức (toán học)
chứng mất ngôn ngữ diễn đạt
diễn đạt; truyền tải
diễn đạt; trình bày; công thức hóa
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
chứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
vị ngữ
thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm
di truyền học biểu sinh
biểu kiến
anh chị em họ (qua dòng nữ)
bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo
bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất