Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shuāi

(dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếu

Từ vựng
cuī

biến thể của 縗|缞[cui1]

Từ vựng

ve áo

Từ vựng
shān

áo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo

Từ vựng
chà

đường xẻ ở hai bên áo

Từ vựng
表音
biǎo yīn

ngữ âm; ngữ âm học; chuyển tự

Cụm từ
表面活性剂
biǎo miàn huó xìng jì

chất hoạt động bề mặt

Cụm từ
表面活化剂
biǎo miàn huó huà jì

chất hoạt động bề mặt

Cụm từ
表面文章
biǎo miàn wén zhāng

làm màu; làm cho có lệ

Cụm từ
表面张力
biǎo miàn zhāng lì

sức căng bề mặt

Cụm từ
表面外膜
biǎo miàn wài mó

lớp phủ bề mặt

Cụm từ
表面化
biǎo miàn huà

lộ ra; trở nên rõ ràng

Cụm từ
表面上
biǎo miàn shang

bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt

Cụm từ
表面
biǎo miàn

bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo

Cụm từ
表露无遗
biǎo lù wú yí

bộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ

Cụm từ
表露
biǎo lù

bộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...)

Cụm từ
表达式
biǎo dá shì

biểu thức (toán học)

Cụm từ
表达失语症
biǎo dá shī yǔ zhèng

chứng mất ngôn ngữ diễn đạt

Cụm từ
表达
biǎo dá

diễn đạt; truyền tải

Cụm từ
表述
biǎo shù

diễn đạt; trình bày; công thức hóa

Cụm từ
表象
biǎo xiàng

diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn

Cụm từ
表证
biǎo zhèng

chứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể

Cụm từ
表语
biǎo yǔ

vị ngữ

Cụm từ
表记
biǎo jì

thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm

Cụm từ
表观遗传学
biǎo guān yí chuán xué

di truyền học biểu sinh

Cụm từ
表观
biǎo guān

biểu kiến

Cụm từ
表亲
biǎo qīn

anh chị em họ (qua dòng nữ)

Cụm từ
表里如一
biǎo lǐ rú yī

bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán

Thành ngữ
表里不一
biǎo lǐ bù yī

bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo

Thành ngữ
表里
biǎo lǐ

bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất

Cụm từ