Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 862/1680

trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng

biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng
suì

biến thể tiếng Nhật của 歲|岁

Từ vựng
岁首suì shǒu

đầu năm

Cụm từ
岁静suì jìng

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa…

Tiếng lóng xã hội
岁阑suì lán

cuối mùa trong năm

Cụm từ
岁计余绌suì jì yú chù

thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)

Cụm từ
岁计suì jì

ngân sách hằng năm

Cụm từ
岁岁平安suì suì píng ān

Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

Cụm từ
岁末suì mò

cuối năm

Cụm từ
岁月流逝suì yuè liú shì

thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月峥嵘suì yuè zhēng róng

những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng

Cụm từ
岁月如流suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian

Cụm từ
岁月如梭suì yuè rú suō

thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月suì yuè

năm tháng; thời gian

Cụm từ
岁暮suì mù

cuối năm

Cụm từ
岁时suì shí

mùa; thời gian trong năm

Cụm từ
岁数suì shu

tuổi tác (số tuổi)

Cụm từ
岁序suì xù

sự nối tiếp của các mùa

Cụm từ
岁差suì chā

(thiên văn) tuế sai

Cụm từ
岁出suì chū

chi tiêu năm

Cụm từ
岁入suì rù

doanh thu năm; thu nhập năm

Cụm từ
岁俸suì fèng

lương năm

Cụm từ
岁修suì xiū

đầu năm

Cụm từ
岁不我与suì bù wǒ yǔ

Thời gian không đợi người (thành ngữ)

Thành ngữ
suì

lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)

Từ vựng

biến thể cổ của 澀|涩[se4]

Từ vựng
chǐ

biến thể của 齒|齿 trong tiếng Nhật

Từ vựng

biến thể cổ của 澀|涩[se4]

Từ vựng

biến thể cũ của 距[ju4]; biến thể cũ của 拒[ju4]

Từ vựng
歪点子wāi diǎn zi

mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá

Cụm từ
歪风邪气wāi fēng xié qì

làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính

Thành ngữ
歪风wāi fēng

xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại

Cụm từ
歪门邪道wāi mén xié dào

hành vi không trung thực

Cụm từ
歪瓜裂枣wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm

Cụm từ
歪瓜劣枣wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]

Cụm từ
歪理wāi lǐ

lý lẽ sai lầm; lập luận vô lý

Cụm từ
歪歪斜斜wāi wāi xié xié

run rẩy; rung rung; chữ viết nguệch ngoạc

Cụm từ
歪歪扭扭wāi wāi niǔ niǔ

quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia

Cụm từ
歪果仁wāi guǒ rén

tiếng lóng internet của 外國人|外国人[wai4 guo2 ren2]

Ngôn ngữ mạng
歪曲wāi qū

xuyên tạc; diễn giải sai

Cụm từ
歪斜wāi xié

cong vẹo; lệch; nghiêng; xiên; không thẳng đứng

Cụm từ
歪打正着wāi dǎ zhèng zháo

thành công do ăn may

Cụm từ
歪嘴wāi zuǐ

miệng méo; miệng lệch

Cụm từ
wǎi

bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng
歧途qí tú

ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm

Cụm từ
歧路灯Qí lù Dēng

"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]

Cụm từ
歧路qí lù

con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm

Cụm từ
歧视qí shì

phân biệt đối xử; sự phân biệt

Cụm từ
歧见qí jiàn

bất đồng; diễn giải khác nhau

Cụm từ
歧义qí yì

mơ hồ; nhiều nghĩa

Cụm từ
歧异qí yì

khác biệt; chênh lệch

Cụm từ

phân kỳ; đường nhánh

Từ vựng
武鸣县Wǔ míng xiàn

huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
武鸣Wǔ míng

huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
武隆区Wǔ lóng Qū

Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武隆Wǔ lóng

Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武陵源Wǔ líng yuán

khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
武陵区Wǔ líng qū

quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
武陵Wǔ líng

quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
武陟县Wǔ zhì xiàn

huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam

Cụm từ
武陟Wǔ zhì

huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam

Cụm từ
武乡县Wǔ xiāng xiàn

huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
武乡Wǔ xiāng

huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
武都市Wǔ dū shì

thành phố Vũ Đô ở Cam Túc

Cụm từ
武都区Wǔ dū qū

quận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
武都Wǔ dū

quận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
武邑县Wǔ yì xiàn

huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武邑Wǔ yì

huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武进区Wǔ jìn qū

quận Vũ Tiến của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ