Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sớ dâng lên Hoàng đế
biểu thức (toán học)
tầng trình bày
(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
mặt số đồng hồ; mặt đồng hồ
ngoại độc tố
biểu bì; lớp sừng
giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận
kiểu hình
sức biểu đạt
thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi
tấm gương; hình mẫu
diễn quá lố; làm quá vai của mình
trận đấu biểu diễn
vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]
nhiệt độ bề mặt
quyền biểu quyết; bỏ phiếu
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
biểu mẫu; bảng; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
làm rõ; cho biết; nói rõ; chỉ ra; được biết
khen ngợi; tuyên dương
tuyên bố lập trường; nói rõ lập trường
giai đoạn chữ biểu ý
chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý
biểu đạt ý nghĩa; tượng ý
ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc
biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện
tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)
vợ của em họ nam bên ngoại