历任
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
›历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yìchủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)
›历代志下Lì dài zhì xiàSách Sử ký quyển thứ hai
›历来lì láiluôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
›历代志上Lì dài zhì shàngSách Sử ký quyển thứ nhất
›历来最低点lì lái zuì dī diǎnmức thấp nhất mọi thời đại
›历史lì shǐlịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
›历史上lì shǐ shàngmang tính lịch sử; trong lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.