历任歷任
历任 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 历任 trong tiếng Việt
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)