死文字
ngôn ngữ đã chết; chữ viết không thể giải mã
ngôn ngữ đã chết; chữ viết không thể giải mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầu không khí chết chóc; không sức sống; ủ rũ
›死敌sǐ díkẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
›死战sǐ zhànchiến đấu đến chết; cuộc chiến tuyệt vọng
›死期sǐ qīthời điểm chết; bị giới hạn trong một khoảng thời gian nhất định; kỳ hạn cố định
›死板sǐ bǎncứng nhắc; không linh hoạt
›死心塌地sǐ xīn tā dìquyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
›死棋sǐ qíquân cờ chết (trong cờ); nước đi ngu ngốc; trường hợp vô vọng
›死心sǐ xīntừ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.