死于非命
cái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa; chết không tự nhiên
cái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa; chết không tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
›死无对证sǐ wú duì zhèngngười chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện
›死去活来sǐ qù huó láithập tử nhất sinh (thành ngữ); chịu khổ cùng cực; cận kề cái chết
›死到临头sǐ dào lín tóuCái chết gần kề. (thành ngữ)
›死而不僵sǐ ér bù jiāngchết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)
›死而无悔sǐ ér wú huǐchết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›死了张屠夫,不吃混毛猪sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhūnghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa…
›死活不顾sǐ huó bù gùbất chấp sống chết (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.