死活
sống chết; số phận; bằng mọi cách; dù sao đi nữa; dù có chết cũng không
sống chết; số phận; bằng mọi cách; dù sao đi nữa; dù có chết cũng không
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầu không khí chết chóc; không sức sống; ủ rũ
›死无葬身之地sǐ wú zàng shēn zhī dìchết không có chỗ chôn; chết trong nghèo đói; kết cục bi thảm
›死生sǐ shēngsống hoặc chết; (sự kiện) nguy kịch
›死海Sǐ HǎiBiển Chết
›死海古卷Sǐ hǎi gǔ juànCuộn sách Biển Chết
›死死sǐ sǐcứng nhắc; kiên định; không lay chuyển; chặt (nắm cái gì đó); kiên trì
›死海经卷Sǐ hǎi jīng juànCuộn sách Biển Chết
›死棋sǐ qíquân cờ chết (trong cờ); nước đi ngu ngốc; trường hợp vô vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.