Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
竖起大拇指
shù qǐ dà mu zhǐ

giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành

Cụm từ
竖起
shù qǐ

dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông

Cụm từ
竖蛋
shù dàn

xem 立蛋[li4 dan4]

Cụm từ
竖笔
shù bǐ

nét sổ (trong chữ Hán)

Cụm từ
竖笛
shù dí

sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet

Cụm từ
竖立
shù lì

dựng lên; đặt thẳng; đứng

Cụm từ
竖直
shù zhí

thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)

Cụm từ
竖琴
shù qín

đàn hạc

Cụm từ
竖提
shù tí

nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])

Cụm từ
竖折
shù zhé

(nét gấp góc phải hướng xuống)

Cụm từ
竖弯钩
shù wān gōu

nét 乚 trong chữ Hán

Cụm từ
竖式
shù shì

đứng; dọc

Cụm từ
竖井
shù jǐng

trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

Cụm từ
shù

dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)

Từ vựng

đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Từ vựng
豌豆象
wān dòu xiàng

mọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆粥
wān dòu zhōu

cháo đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆尖
wān dòu jiān

đọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆
wān dòu

đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Cụm từ
wān

đậu Hà Lan

Từ vựng
dēng

đồ dùng nghi lễ

Từ vựng

đồ dùng nghi lễ; biến thể của 禮|礼[li3]

Từ vựng
fēng

biến thể của 豐|丰[feng1]

Từ vựng
豉油
chǐ yóu

nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)

Cụm từ
chǐ

đậu lên men muối

Từ vựng
岂非
qǐ fēi

chẳng phải là ... sao?

Cụm từ
岂止
qǐ zhǐ

không chỉ; không những; hơn cả

Cụm từ
岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐ

làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười

Thành ngữ
岂料
qǐ liào

ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng

Cụm từ
岂敢
qǐ gǎn

làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó

Cụm từ