Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
xem 立蛋[li4 dan4]
nét sổ (trong chữ Hán)
sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
dựng lên; đặt thẳng; đứng
thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
đàn hạc
nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
(nét gấp góc phải hướng xuống)
nét 乚 trong chữ Hán
đứng; dọc
trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)
đậu Hà Lan (Pisum sativum)
mọt đậu Hà Lan
cháo đậu Hà Lan
đọt đậu Hà Lan
đậu Hà Lan (Pisum sativum)
đậu Hà Lan
đồ dùng nghi lễ
đồ dùng nghi lễ; biến thể của 禮|礼[li3]
biến thể của 豐|丰[feng1]
nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)
đậu lên men muối
chẳng phải là ... sao?
không chỉ; không những; hơn cả
làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười
ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng
làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó