甲第
nhà của quý tộc; thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình
nhà của quý tộc; thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; xuất sắc
›甲申政变Jiǎ shēn zhèng biàncuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây…
›甲磺磷定jiǎ huáng lín dìngpralidoxime mesylate
›甲等jiǎ děngloại A; hạng nhất
›甲硫氨酸jiǎ liú ān suānmethionine (Met), một axit amin thiết yếu
›甲硝唑jiǎ xiāo zuòmetronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
›甲级战犯jiǎ jí zhàn fàntội phạm chiến tranh loại A
›甲紫jiǎ zǐtím gentian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.