首轮
vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)
vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lựa chọn hàng đầu; tuyển chọn; phần thi đỗ đầu trong kỳ thi đình
›首要shǒu yàoquan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu
›首办shǒu bàntổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên
›首脑会议shǒu nǎo huì yìhội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh
›首脑会谈shǒu nǎo huì tánđàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia
›首脑会晤shǒu nǎo huì wùcuộc họp lãnh đạo
›首脑shǒu nǎongười đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo
›首肯shǒu kěngật đầu đồng ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.