香山公园
Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan
›香客xiāng kèngười hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
›香料xiāng liàogia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa
›香坊区Xiāng fāng qūquận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›香会xiāng huìđoàn hành hương
›香坊Xiāng fāngquận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›香木xiāng mùgỗ trầm hương
›香根草xiāng gēn cǎocỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.