首页
trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất; trang đầu; tượng trưng cho sự bắt đầu; thư ngỏ
trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất; trang đầu; tượng trưng cho sự bắt đầu; thư ngỏ
首页 thường mang nghĩa “trang chủ (của trang web)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 首页, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang sức; đồ trang sức trên đầu
›首重shǒu zhòngnhấn mạnh; chú trọng nhất; xếp hạng đầu
›首音shǒu yīn(ngôn ngữ học) âm đầu
›首领shǒu lǐngngười đứng đầu; sếp; trưởng
›首选shǒu xuǎnlựa chọn hàng đầu; tuyển chọn; phần thi đỗ đầu trong kỳ thi đình
›首办shǒu bàntổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên
›首轮shǒu lúnvòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)
›首长shǒu zhǎngquan chức cấp cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.