Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
首邑

shǒu yì

首邑 là gì?

首邑 [shǒu yì] có nghĩa là thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 首邑 trong tiếng Việt

  1. thủ phủ địa phương
  2. thủ phủ khu vực

Cách đọc và ghi nhớ 首邑

首邑 được đọc là shǒu yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan