首相
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
首相 thường mang nghĩa “thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 首相 cùng cụm 前首相 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cựu thủ tướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc
›首尔Shǒu ěrSeoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
›首款shǒu kuǎnnhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
›首脑会谈shǒu nǎo huì tánđàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia
›首发shǒu fāphát hành lần đầu; buổi trình diễn công khai đầu tiên
›首秀shǒu xiùra mắt
›首当其冲shǒu dāng qí chōnghứng chịu hậu quả nặng nề nhất
›首级shǒu jíđầu bị chặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.