发行额
lưu hành (định kỳ)
lưu hành (định kỳ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
›发表fā biǎophát hành; công bố
›发行商fā xíng shāngnhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
›发行备忘录fā xíng bèi wàng lùbản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
›发行人fā xíng rénnhà xuất bản; người phát hành
›发行fā xíngxuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
›发表会fā biǎo huìhọp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính…
›发表演讲fā biǎo yǎn jiǎngphát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.