Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quân nhu quan
nhu yếu phẩm quân sự
lực lượng vũ trang; quân đội; LT:支[zhi1],個|个[ge4]
đội hình chiến đấu
giao chiến liên miên giữa các quân phiệt
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt
cấp bậc quân đội; cấp bậc quân sự
bệnh viện quân y
bác sĩ quân y
xe quân sự
chi tiêu quân sự
chi tiêu quân sự
quân đội và cảnh sát; báo động quân sự (thông báo địch đến)
huấn luyện quân sự
quân phục
kèn hiệu
tàu chiến; tàu hải quân; LT:艘[sou1]
màu xanh lính
lương thực quân đội
(dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự
doanh trại; trại lính
kho vũ khí
công ty vũ khí
thương vụ vũ khí
vũ khí và đạn dược; quân nhu; vũ khí
diễn tập quân sự
cảng hải quân; căn cứ hải quân
quân luật
quân-dân; quân đội-quần chúng; quân đội-dân sự
Văn phòng Quân Cơ Chính Sự (triều Thanh)