Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
软件技术
ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

Cụm từ
软件平台
ruǎn jiàn píng tái

nền tảng phần mềm

Cụm từ
软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
软件包
ruǎn jiàn bāo

gói phần mềm

Cụm từ
软件企业
ruǎn jiàn qǐ yè

công ty phần mềm

Cụm từ
软件
ruǎn jiàn

phần mềm (máy tính)

Cụm từ
ruǎn

mềm; dẻo

Từ vựng
𬨂

đầu trục xe

Từ vựng

dây cương bên trong của xe ngựa bốn con

Từ vựng
è

cái ách

Từ vựng
dài

(tiếng Quảng Đông) vô lăng; (tiếng Quảng Đông) lốp (ô tô, xe đạp)

Từ vựng
tún

chiến xa

Từ vựng
kuáng

bánh xe quay (công cụ kéo sợi); xe cút kít

Từ vựng
rèn

phanh

Từ vựng
轩辕氏
Xuān yuán shì

tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝

Cụm từ
轩辕十四
Xuān yuán shí sì

Sao Regulus (chòm sao)

Cụm từ
轩辕
Xuān yuán

họ hai chữ [Xuan1 yuan2]

Cụm từ
轩轩自得
xuān xuān zì dé

đắc ý, tự mãn

Cụm từ
轩然大波
xuān rán dà bō

làn sóng lớn; (ví von) náo động; tranh cãi; chấn động

Cụm từ
轩槛
xuān jiàn

lan can ban công

Cụm từ
轩昂
xuān áng

cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin

Cụm từ
轩掖
xuān yè

nơi cấm địa

Cụm từ
轩尼诗
Xuān ní shī

Hennessy (rượu cognac)

Cụm từ
轩冕
xuān miǎn

(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan

Cụm từ
xuān

tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)

Từ vựng
𫐄
yuè

thanh ngang để thắng ngựa

Từ vựng
军龄
jūn líng

thời gian phục vụ quân ngũ

Cụm từ
军体
jūn tǐ

thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育

Viết tắt
军马
jūn mǎ

chiến mã; ngựa kỵ binh; quân kỵ

Cụm từ
军饷
jūn xiǎng

lương thực và tiền lương của quân lính

Cụm từ