Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 621/1680
con ngươi (của mắt)
tròng đen của mắt
tròng đen (của mắt)
tròng đen của mắt
nhìn xuống; quan sát từ trên cao
nhìn bao quát; quan sát từ trên cao
nhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
hiểu rõ; rõ ràng
tháp quan sát; tháp gác
tháp canh; tháp quan sát
trạm gác
quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác
biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
đi gác; đứng canh
quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
trong chớp mắt; trong nháy mắt
dịch chuyển tức thời
trong chớp mắt; trong nháy mắt
màng nháy (động vật học)
bức xạ tức thời
nơtron tức thời
bức xạ tức thời
tức thời
(vật lý) (định ngữ) quá độ
trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng
trong nháy mắt; trong chớp mắt
trong chớp mắt; phù du; ngắn ngủi
nháy mắt
họ [Shen3]
shoegaze (thể loại nhạc)
linh dương
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có
trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm
nhìn thấy
làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì
coi thường; khinh miệt
nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám
nhìn lướt qua
liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt
trong nháy mắt; thoáng qua; phù du
nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn
giật (cơ hoặc mí mắt)
thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ
sững sờ; kinh ngạc
đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại
trợn mắt nhìn
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
liếc nhìn
lừa gạt; che giấu
che giấu lương tâm
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
lừa dối; gian lận (ai đó)
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
liếc nhìn
bị lõm vào (mắt)
bị lõm vào (mắt)
biến thể của 翳[yi4]
bệnh đục thủy tinh thể trong mắt
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡覺|睡觉[shui4 jiao4]
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)
trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư; thiền định
nhắm (mắt)