Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
công nghệ phần mềm
nền tảng phần mềm
phần mềm như một dịch vụ (SaaS)
gói phần mềm
công ty phần mềm
phần mềm (máy tính)
mềm; dẻo
đầu trục xe
dây cương bên trong của xe ngựa bốn con
cái ách
(tiếng Quảng Đông) vô lăng; (tiếng Quảng Đông) lốp (ô tô, xe đạp)
chiến xa
bánh xe quay (công cụ kéo sợi); xe cút kít
phanh
tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
Sao Regulus (chòm sao)
họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
đắc ý, tự mãn
làn sóng lớn; (ví von) náo động; tranh cãi; chấn động
lan can ban công
cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
nơi cấm địa
Hennessy (rượu cognac)
(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
thanh ngang để thắng ngựa
thời gian phục vụ quân ngũ
thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
chiến mã; ngựa kỵ binh; quân kỵ
lương thực và tiền lương của quân lính