绲
dây; thắt lưng thêu; may
dây; thắt lưng thêu; may
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình
›緪gēngmột sợi dây
›缑gōudây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm
›绠gěng(văn học) dây giếng (để kéo nước)
›缟gǎolụa trắng trơn
›给gěicho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp; làm gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ…
›絚gēngbiến thể cũ của 緪[geng1]
›絓guàcản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.