Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
软片
ruǎn piàn

phim (nhiếp ảnh)

Cụm từ
软烂
ruǎn làn

(thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
软焊
ruǎn hàn

hàn thiếc

Cụm từ
软流层
ruǎn liú céng

quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软流圈
ruǎn liú quān

quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软泥儿
ruǎn ní r

biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]

Cụm từ
软泥
ruǎn ní

bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ
软毛
ruǎn máo

lông

Cụm từ
软梯
ruǎn tī

thang dây

Cụm từ
软柿子
ruǎn shì zi

(thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ
软木砖
ruǎn mù zhuān

gạch nút bần; sàn nút bần

Cụm từ
软木塞
ruǎn mù sāi

nút bần

Cụm từ
软木
ruǎn mù

nút bần

Cụm từ
软文
ruǎn wén

bài viết quảng cáo

Cụm từ
软弱
ruǎn ruò

yếu; ốm yếu; mềm yếu

Cụm từ
软库
Ruǎn kù

tập đoàn Softbank, công ty thương mại điện tử Nhật Bản

Cụm từ
软座
ruǎn zuò

ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)

Cụm từ
软席
ruǎn xí

ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc)

Cụm từ
软尺
ruǎn chǐ

thước mềm; thước dây

Cụm từ
软实力
ruǎn shí lì

quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)

Cụm từ
软坐
ruǎn zuò

ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)

Cụm từ
软和
ruǎn huo

(khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu; êm ái; (lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng

Khẩu ngữ
软呢
ruǎn ní

vải tuýt

Cụm từ
软口盖
ruǎn kǒu gài

vòm miệng mềm; màn khẩu cái

Cụm từ
软化
ruǎn huà

làm mềm

Cụm từ
软包
ruǎn bāo

bánh mì mềm

Cụm từ
软刀子
ruǎn dāo zi

(nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt

Cụm từ
软件开发人员
ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
软件开发
ruǎn jiàn kāi fā

phát triển phần mềm

Cụm từ
软件系统
ruǎn jiàn xì tǒng

hệ thống phần mềm

Cụm từ