Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 553/1680

粉领fěn lǐng

cổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ

Cụm từ
粉转黑fěn zhuǎn hēi

(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét

Ngôn ngữ mạng
粉车fěn chē

(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng

Cụm từ
粉身碎骨fěn shēn suì gǔ

nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng

Thành ngữ
粉蝶fěn dié

bướm phấn (bướm họ Pieridae)

Cụm từ
粉芡fěn qiàn

bột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước

Cụm từ
粉艳fěn yàn

(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế

Cụm từ
粉色fěn sè

màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)

Cụm từ
粉丝fěn sī

bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
粉红色fěn hóng sè

màu hồng

Cụm từ
粉红腹岭雀fěn hóng fù lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)

Cụm từ
粉红胸鹨fěn hóng xiōng liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)

Cụm từ
粉红燕鸥fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)

Cụm từ
粉红椋鸟fěn hóng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)

Cụm từ
粉红山椒鸟fěn hóng shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)

Cụm từ
粉红fěn hóng

màu hồng phấn

Cụm từ
粉笔fěn bǐ

phấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]

Cụm từ
粉碎机fěn suì jī

máy nghiền; máy xay

Cụm từ
粉碎fěn suì

nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

Cụm từ
粉砂石fěn shā shí

đá bùn kết

Cụm từ
粉砂岩fěn shā yán

đá bùn kết

Cụm từ
粉砂fěn shā

bùn cát

Cụm từ
粉盒fěn hé

hộp phấn (trang điểm); hộp phấn trang điểm

Cụm từ
粉墙fěn qiáng

bức tường quét vôi; quét vôi tường

Cụm từ
粉条fěn tiáo

bún hoặc mì sợi làm từ tinh bột đậu xanh, v.v

Cụm từ
粉板fěn bǎn

bảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông

Cụm từ
粉末fěn mò

bột mịn; bụi

Cụm từ
粉扑fěn pū

bông phấn (mỹ phẩm)

Cụm từ
粉底fěn dǐ

kem nền (mỹ phẩm)

Cụm từ
粉墨登场fěn mò dēng chǎng

hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)

Thành ngữ
粉尘fěn chén

bụi; bột trong không khí; chất rắn dạng hạt

Cụm từ
粉土fěn tǔ

đất bùn; đất phù sa

Cụm từ
粉圆fěn yuán

trân châu

Cụm từ
粉刺fěn cì

mụn nhọt; mụn trứng cá; mụn đầu đen; mụn

Cụm từ
粉刷fěn shuā

sơn; quét vôi; sơn nhũ; trát vữa

Cụm từ
粉䎃fěn rǎn

(điểu học) lông măng bột

Cụm từ
fěn

bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng…

Viết tắt
kāng

biến thể cũ của 糠[kang1]

Từ vựng
bǎn

(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)

Từ vựng

biến thể của 秕[bi3]

Từ vựng
qiān

ki-lô-mét

Từ vựng
zhàng

đề-xa-mét (cũ)

Từ vựng
籽实zǐ shí

hạt; ngũ cốc; nhân; đậu

Cụm từ

hạt giống

Từ vựng
籼米xiān mǐ

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])

Cụm từ
籼稻xiān dào

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)

Cụm từ
xiān

gạo hạt dài; giống như 秈

Từ vựng

bánh từ bột gạo và mật ong

Từ vựng
shēn

ngũ cốc nghiền nát

Từ vựng
fán

dm

Từ vựng
米黄mǐ huáng

màu be

Cụm từ
米面mǐ miàn

gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo

Cụm từ
米麴菌mǐ qū jūn

Aspergillus oryzae (một loại nấm mốc)

Cụm từ
米高梅Mǐ gāo méi

Metro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)

Cụm từ
米高扬Mǐ gāo yáng

Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich…

Cụm từ
米高Mǐ gāo

Michael (tên)

Cụm từ
米饭mǐ fàn

(cơm) đã nấu

Cụm từ
米开兰基罗Mǐ kāi lán jī luó

Michelangelo (Đài Loan)

Cụm từ
米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luó

Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Cụm từ
米诺安Mǐ nuò ān

Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

Cụm từ
米该亚Mǐ gāi yà

Micah

Cụm từ
米袋子mǐ dài zi

(ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng

Cụm từ
米虫mǐ chóng

mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng

Cụm từ
米兰Mǐ lán

Milano; Milan (Italy)

Cụm từ
米芾Mǐ Fú

Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
米脂县Mǐ zhī Xiàn

huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
米脂Mǐ zhī

huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
米老鼠Mǐ Lǎo shǔ

Chuột Mickey

Cụm từ
米罗Mǐ luó

Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha

Cụm từ
米线mǐ xiàn

bún gạo

Cụm từ
米纳尔迪mǐ nà ěr dí

Minardi, đội đua Công thức 1

Cụm từ
米糠mǐ kāng

cám

Cụm từ