Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
liên kết; kết nối
huyện Liên ở Quảng Đông
dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)
biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]
(thành ngữ) liên tục; không ngừng
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
động từ nối
ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]
nối (âm nhạc)
chủ nghĩa kết nối
biến thể của 聯結|联结[lian2 jie2]
liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]
(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng
viết không nhấc bút khỏi giấy
bắn (vũ khí) liên tiếp
lặp đi lặp lại
sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục
kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]
lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)
kẻ giết người hàng loạt
truyện tranh
chuỗi
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau
hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau
lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)
Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…