Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
连系
lián xì

liên kết; kết nối

Cụm từ
连县
Lián xiàn

huyện Liên ở Quảng Đông

Cụm từ
连线
lián xiàn

dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)

Cụm từ
连绵词
lián mián cí

biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]

Cụm từ
连绵不绝
lián mián - bù jué

(thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
连绵
lián mián

liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Cụm từ
连缀动词
lián zhuì dòng cí

động từ nối

Cụm từ
连缀
lián zhuì

ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm

Cụm từ
连络
lián luò

biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]

Cụm từ
连结线
lián jié xiàn

nối (âm nhạc)

Cụm từ
连结主义
lián jié zhǔ yì

chủ nghĩa kết nối

Cụm từ
连结
lián jié

biến thể của 聯結|联结[lian2 jie2]

Cụm từ
连累
lián lei

liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]

Cụm từ
连篇累牍
lián piān lěi dú

(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng

Thành ngữ
连笔
lián bǐ

viết không nhấc bút khỏi giấy

Cụm từ
连发
lián fā

bắn (vũ khí) liên tiếp

Cụm từ
连番
lián fān

lặp đi lặp lại

Cụm từ
连用
lián yòng

sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục

Cụm từ
连环计
lián huán jì

kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
连环画
lián huán huà

lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Cụm từ
连环杀手
lián huán shā shǒu

kẻ giết người hàng loạt

Cụm từ
连环图
lián huán tú

truyện tranh

Cụm từ
连环
lián huán

chuỗi

Cụm từ
连璧
lián bì

ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Thành ngữ
连理
lián lǐ

hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
连珠炮
lián zhū pào

làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)

Cụm từ
连珠
lián zhū

nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Cụm từ
连片
lián piàn

hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau

Cụm từ
连滚带爬
lián gǔn dài pá

lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
连江县
Lián jiāng Xiàn

Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…

Cụm từ