高度
chiều cao; độ cao; độ nâng; cấp độ cao; rất; LT:個|个[ge4]
chiều cao; độ cao; độ nâng; cấp độ cao; rất; LT:個|个[ge4]
高度 thường mang nghĩa “chiều cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán bộ cấp cao; đảng viên cấp cao
›高弓足gāo gōng zúbàn chân vòm cao
›高年gāo niángià; cao tuổi
›高平市Gāo píng shìGaoping, thành phố cấp huyện ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›高性能gāo xìng nénghiệu suất cao
›高平Gāo píngGaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam
›高帮gāo bānggiày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân
›高手gāo shǒuchuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.