Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
野战军
yě zhàn jūn

quân dã chiến

Cụm từ
野战
yě zhàn

tác chiến dã ngoại; bắn súng sơn

Cụm từ
野性
yě xìng

bản tính hoang dã; tính không bị kiểm soát

Cụm từ
野心
yě xīn

tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

Cụm từ
野径
yě jìng

đường quê; lối đi trong hoang dã

Cụm từ
野山椒
yě shān jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
野小茴
yě xiǎo huí

hạt thì là

Cụm từ
野孩子
yě hái zǐ

đứa trẻ hoang dã

Cụm từ
野天鹅
Yě Tiān é

Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng…

Cụm từ
野外放养
yě wài fàng yǎng

chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

Cụm từ
野外定向
yě wài dìng xiàng

môn chạy định hướng

Cụm từ
野外
yě wài

nông thôn; khu vực ngoài thành phố

Cụm từ
野地
yě dì

vùng hoang dã

Cụm từ
野味
yě wèi

đặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao

Cụm từ
野合
yě hé

ngoại tình

Cụm từ
野史
yě shǐ

lịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian

Cụm từ
野口
Yě kǒu

Noguchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
野叟曝言
Yě sǒu Pù yán

Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]

Cụm từ
野兔
yě tù

thỏ rừng

Cụm từ
野人
yě rén

người hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân

Cụm từ

cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã

Từ vựng
重点
zhòng diǎn

điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào

Cụm từ
重点
chóng diǎn

kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại

Cụm từ
重黎
Chóng lí

Chongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa

Cụm từ
重头戏
zhòng tóu xì

vở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động; (nghĩa bóng) điểm nổi bật; đặc điểm chính; hoạt động chính

Cụm từ
重头
zhòng tóu

chính; quan trọng nhất; thiết yếu; phần quan trọng

Cụm từ
重头
chóng tóu

làm lại từ đầu; từ đầu; (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu

Cụm từ
重音节
zhòng yīn jié

âm tiết có trọng âm; nhấn mạnh

Cụm từ
重音
zhòng yīn

trọng âm (của một từ); nhấn mạnh (trên âm tiết)

Cụm từ
重霄
chóng xiāo

chín tầng mây; Thiên đàng Cao nhất

Cụm từ