Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 460/1680

脑炎nǎo yán

viêm não

Cụm từ
脑浆nǎo jiāng

chất não

Cụm từ
脑涨nǎo zhàng

biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ
脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi

(thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Thành ngữ
脑溢血nǎo yì xuè

xuất huyết não; đột quỵ

Cụm từ
脑沟nǎo gōu

rãnh não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
脑液nǎo yè

dịch não

Cụm từ
脑海nǎo hǎi

tâm trí; bộ não

Cụm từ
脑洞大开nǎo dòng dà kāi

sáng tạo; có nhiều ý tưởng

Cụm từ
脑波nǎo bō

sóng não; điện não đồ

Cụm từ
脑汁nǎo zhī

chất xám

Cụm từ
脑水肿nǎo shuǐ zhǒng

phù não

Cụm từ
脑壳nǎo ké

(thân mật) đầu; sọ; (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Cụm từ
脑残粉nǎo cán fěn

(lóng) fan cuồng (nam; nữ)

Cụm từ
脑残nǎo cán

ngu ngốc; không có não; đần độn; chậm phát triển

Cụm từ
脑死亡nǎo sǐ wáng

chết não

Cụm từ
脑机接口nǎo jī jiē kǒu

giao diện não-máy tính

Cụm từ
脑桥nǎo qiáo

(giải phẫu) cầu não

Cụm từ
脑梗死nǎo gěng sǐ

nhồi máu não

Cụm từ
脑梗塞nǎo gěng sè

nhồi máu não

Cụm từ
脑杓nǎo sháo

độ dốc hình cái thìa ở gáy

Cụm từ
脑损伤nǎo sǔn shāng

tổn thương não

Cụm từ
脑成像技术nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

Cụm từ
脑性麻痹nǎo xìng má bì

bại não; chứng co cứng

Cụm từ
脑性痲痹nǎo xìng má bì

biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng

Cụm từ
脑后nǎo hòu

phía sau đầu; (ví) trong thâm tâm

Cụm từ
脑干nǎo gàn

thân não

Cụm từ
脑岛nǎo dǎo

vùng insula

Cụm từ
脑室nǎo shì

não thất

Cụm từ
脑子进水nǎo zi jìn shuǐ

mất trí; điên; rối trí

Cụm từ
脑子生锈nǎo zi shēng xiù

nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
脑子有泡nǎo zi yǒu pào

ngu ngốc; không có não; đần độn

Cụm từ
脑子nǎo zi

bộ não; tâm trí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脑垂体nǎo chuí tǐ

tuyến yên

Cụm từ
脑图nǎo tú

sơ đồ tư duy

Cụm từ
脑回nǎo huí

hồi não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
脑卒中nǎo cù zhòng

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
脑勺nǎo sháo

phía sau đầu

Cụm từ
脑力激荡nǎo lì jī dàng

động não

Cụm từ
脑力劳动nǎo lì láo dòng

lao động trí óc; công việc trí tuệ

Cụm từ
脑力nǎo lì

khả năng tinh thần

Cụm từ
脑出血nǎo chū xuè

xuất huyết não

Cụm từ
脑内啡nǎo nèi fēi

endorphin

Cụm từ
脑儿nǎo r

óc (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
脑充血nǎo chōng xuè

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
脑中风nǎo zhòng fēng

đột quỵ não

Cụm từ
脑下垂体nǎo xià chuí tǐ

tuyến yên (ở đáy hộp sọ)

Cụm từ
nǎo

não; tâm trí; đầu; bản chất

Từ vựng
腥风血雨xīng fēng xuè yǔ

nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát

Thành ngữ
xīng

mùi tanh

Từ vựng
luó

dấu vân tay

Từ vựng
còu

mô giữa da và thịt

Từ vựng
méi

thai máy

Từ vựng
dìng

mông; đít

Từ vựng
zōng

hydrazone (hóa học)

Từ vựng
dòng

xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]

Từ vựng
腕龙wàn lóng

khủng long tay to (brachiosaurus)

Cụm từ
腕隧道症候群wàn suì dào zhèng hòu qún

hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay

Cụm từ
腕表wàn biǎo

đồng hồ đeo tay

Cụm từ
腕足动物wàn zú dòng wù

động vật tay cuống

Cụm từ
腕级wàn jí

nổi tiếng; danh tiếng; hạng A

Cụm từ
腕管综合症wàn guǎn zōng hé zhèng

hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
腕子wàn zi

cổ tay

Cụm từ
腕儿wàn r

xem 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
wàn

cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
腔隙qiāng xì

khoảng trống; khoảng cách

Cụm từ
腔调qiāng diào

một giai điệu; một bài nhạc; ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ); giọng điệu (cách thể hiện); sự tao nhã; sự lịch lãm

Cụm từ
腔肠动物qiāng cháng dòng wù

Coelenterata (ví dụ như sứa)

Cụm từ
腔棘鱼qiāng jí yú

cá vây tay

Cụm từ
腔子qiāng zi

khoang ngực; ngữ điệu; giọng

Cụm từ
腔壁qiāng bì

thành khoang

Cụm từ
qiāng

(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

Từ vựng