Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不值一文
bù zhí yī wén

vô giá trị (thành ngữ); không có ích gì

Thành ngữ
不值
bù zhí

không đáng

Cụm từ
不伦不类
bù lún bù lèi

không phù hợp; không thích hợp; lạc lõng

Cụm từ
不伦
bù lún

(về mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.v.); không thích hợp

Cụm từ
不倦
bù juàn

không mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức

Cụm từ
不倒翁
bù dǎo wēng

đồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã

Cụm từ
不修边幅
bù xiū biān fú

không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Thành ngữ
不信任案
bù xìn rèn àn

bản kiến nghị bất tín nhiệm

Cụm từ
不信任投票
bù xìn rèn tóu piào

bỏ phiếu bất tín nhiệm

Cụm từ
不信任动议
bù xìn rèn dòng yì

nghị quyết bất tín nhiệm (đối với chính phủ, trong các cuộc tranh luận quốc hội)

Cụm từ
不俗
bù sú

ấn tượng; khác thường

Cụm từ
不便险
bù biàn xiǎn

bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])

Viết tắt
不便
bù biàn

bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt

Cụm từ
不依不饶
bù yī bù ráo

không bỏ qua, không tha thứ (thành ngữ); không chịu tha thứ; xử lý nghiêm khắc mà không nghe giải thích

Thành ngữ
不依
bù yī

không đồng ý; không chấp nhận; không dễ dàng bỏ qua; không để ai đó thoát khỏi chuyện gì một cách dễ dàng

Cụm từ
不来梅港
Bù lái méi gǎng

Bremerhaven, cảng của Đức

Cụm từ
不来梅
Bù lái méi

Thành phố Bremen

Cụm từ
不佳
bù jiā

không tốt

Cụm từ
不佞
bù nìng

không khéo nói; không tài giỏi; tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
不作为
bù zuò wéi

không thực hiện; bỏ sót (pháp lý)

Cụm từ
不作死就不会死
bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ

đáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
不住
bù zhù

(bổ ngữ động từ) không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.); lặp đi lặp lại; liên tục; không ngừng

Cụm từ
不但
bù dàn

không chỉ (... mà còn ...)

Cụm từ
不休
bù xiū

không ngừng; không ngớt; liên tục

Cụm từ
不以辞害志
bù yǐ cí hài zhì

đừng để lời lẽ hoa mỹ làm hỏng thông điệp (thành ngữ); đừng để bị cuốn theo lời nói hoa mỹ mà làm tổn hại điều mình muốn nói

Thành ngữ
不以词害志
bù yǐ cí hài zhì

đừng để lời lẽ làm hại ý chí (thành ngữ); đừng quá chú trọng lời hoa mỹ mà làm tổn hại điều muốn nói

Thành ngữ
不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình

Cụm từ
不以为然
bù yǐ wéi rán

không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý

Thành ngữ
不以为意
bù yǐ wéi yì

không để ý; không quan tâm

Cụm từ