Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) mơ hồ; mờ ám; không ra cái này cũng không ra cái kia; không rõ ràng; không ra dáng gì
(chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp); chữ không nhất quán (ví dụ: 流[liu2]…
không chỉ là một trường hợp đơn lẻ; nhiều
khác; đặc biệt; không giống
chẳng bao lâu
không nhất thiết; có thể
thay đổi; khác nhau
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
biến thể cổ của 其[qi2]
thành phần "bệ đỡ" trong chữ Hán
vịnh Hạ Long, Việt Nam
răng hàm dưới
xương xoăn mũi dưới
luộc mì
cơ thể phần dưới; nói giảm nói tránh cho bộ phận sinh dục; rễ và thân cây
guốc mộc (dép Nhật Bản)
phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức; (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu
xuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)
đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng
ăn cơm với món kèm (để cơm dễ ăn hơn); (món ăn) hợp với cơm
xuống máy bay; rời khỏi máy bay
phía dưới gió
phía dưới gió; thuận chiều gió; vị trí bất lợi; nhượng bộ hoặc chịu thua trong tranh luận
xương hàm dưới
xương hàm dưới; xương quai hàm
hàm dưới; xương quai hàm
cằm; phiên âm Đài Loan [xia4 hai2]
xương hàm dưới; xương quai hàm
tuyến dưới hàm; tuyến nước bọt dưới hàm
hàm dưới; xương hàm dưới