事倍功半
gấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
gấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事例shì lìví dụ; mẫu mực; trường hợp điển hình
›事假shì jiànghỉ phép vì việc cá nhân
›事件相关电位shì jiàn xiāng guān diàn wèi(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
›事先shì xiāntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
›事件shì jiànsự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
›事先通知shì xiān tōng zhīthông báo sơ bộ; thông báo trước
›事事shì shìmọi thứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.