事务
(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
事务 thường mang nghĩa “công việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 事务 cùng cụm 事务所 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
văn phòng kinh doanh; công ty
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事务所shì wù suǒvăn phòng kinh doanh; công ty
›事宜shì yícông việc; sắp xếp
›事到如今shì dào rú jīntình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này
›事到今日shì dào jīn rìtrong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này
›事前shì qiántrước; trước sự kiện
›事务律师shì wù lǜ shīluật sư tư vấn (luật)
›事务繁忙shì wù fán mángbận rộn; nhộn nhịp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.