事儿事兒
事儿 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 事儿 trong tiếng Việt
công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi; khó khăn; rắc rối; biến thể er hoá của 事[shi4]; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]