事主
nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính
nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
›事假shì jiànghỉ phép vì việc cá nhân
›事事shì shìmọi thứ
›事件shì jiànsự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
›事不宜迟shì bù yí chíviệc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ
›事例shì lìví dụ; mẫu mực; trường hợp điển hình
›事倍功半shì bèi gōng bàngấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
›事先shì xiāntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.