人缘儿
biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan hệ với người khác
›人群rén qúnđám đông
›人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chēxe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi…
›人精rén jīngngười từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần…
›人老珠黄rén lǎo zhū huáng(về phụ nữ) già nua và phai tàn
›人穷志短rén qióng zhì duǎnnghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
›人肉搜索rén ròu sōu suǒtìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人称代词rén chēng dài cíđại từ nhân xưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.