人穷志短
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
人穷志短
nghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
Giản thể人穷志短
Phồn thể人窮志短
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng