人称
ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi…
›人种rén zhǒngchủng tộc (của người)
›人称代词rén chēng dài cíđại từ nhân xưng
›人祸rén huòthảm họa do con người gây ra
›人穷志短rén qióng zhì duǎnnghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
›人精rén jīngngười từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần…
›人盾rén dùnlá chắn sống
›人相学rén xiàng xuéthuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.