Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伸展
shēn zhǎn

kéo giãn; mở rộng

Cụm từ
伸卡球
shēn kǎ qiú

quả ném sinker (bóng chày) (từ mượn)

Cụm từ
伸出
shēn chū

duỗi ra; vươn ra

Cụm từ
伸冤
shēn yuān

giải oan; sửa sai

Cụm từ
shēn

duỗi; mở rộng

Từ vựng
伶鼬
líng yòu

chồn; Mustela nivalis (động vật)

Cụm từ
伶盗龙
líng dào lóng

khủng long velociraptor

Cụm từ
伶牙俐齿
líng yá lì chǐ

thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói

Thành ngữ
伶悧
líng lì

biến thể của 伶俐[ling2 li4]

Cụm từ
伶俜
líng pīng

cô đơn; lẻ loi

Cụm từ
伶俐
líng lì

thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Cụm từ
伶仃
líng dīng

cô đơn và không nơi nương tựa

Cụm từ
伶人
líng rén

(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ

Cụm từ
líng

(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)

Từ vựng
伴随效应
bàn suí xiào yìng

hiệu ứng phụ thuộc

Cụm từ
伴随
bàn suí

đi cùng; theo; phát sinh cùng; xảy ra đồng thời

Cụm từ
伴郎
bàn láng

phù rể

Cụm từ
伴舞
bàn wǔ

làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê); người hộ tống

Cụm từ
伴矩阵
bàn jǔ zhèn

ma trận bù (toán học)

Cụm từ
伴生气
bàn shēng qì

khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)

Cụm từ
伴热
bàn rè

dò nhiệt hoặc gia nhiệt

Cụm từ
伴有
bàn yǒu

được kèm theo

Cụm từ
伴星
bàn xīng

sao đồng hành

Cụm từ
伴手礼
bàn shǒu lǐ

quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)

Cụm từ
伴手
bàn shǒu

xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]

Cụm từ
伴娘
bàn niáng

phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn

Cụm từ
伴奏
bàn zòu

đệm nhạc

Cụm từ
伴唱
bàn chàng

hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai

Cụm từ
伴君如伴虎
bàn jūn rú bàn hǔ

gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm

Thành ngữ
伴同
bàn tóng

đi cùng

Cụm từ