Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
(tiếng địa phương) tôi; của tôi; chúng tôi; của chúng tôi
biến thể cổ của 你[ni3]
ước lượng; đánh giá
ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
quần áo cũ; quần áo may sẵn rẻ tiền
sự đánh giá; sự ước lượng
đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)
ước tính
ước chừng; đoán
đánh giá; ước tính giá trị
đánh giá toàn bộ lô hàng
định giá; thẩm định; có giá trị ước tính; ước lượng
định giá; ước tính
dùng trong 估衣[gu4yi5]
Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…
Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu cuộc chiến Peloponnesian
hổ (cổ, phương ngữ)
Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch…
Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước
Bertha (tên)
Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)
Sir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web
Bertrand (tên)
Bertrand (tên)
Bern, thủ đô của Thụy Sĩ
anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
bá tước; tước vị bá tước (cũ)