Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伴侣号
Bàn lǚ Hào

Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang

Cụm từ
伴侣
bàn lǚ

bạn đồng hành; bạn đời; đối tác

Cụm từ
bàn

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

Từ vựng

(tiếng địa phương) tôi; của tôi; chúng tôi; của chúng tôi

Từ vựng

biến thể cổ của 你[ni3]

Từ vựng
估量
gū liang

ước lượng; đánh giá

Cụm từ
估计
gū jì

ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)

Khẩu ngữ
估衣
gù yi

quần áo cũ; quần áo may sẵn rẻ tiền

Cụm từ
估算
gū suàn

sự đánh giá; sự ước lượng

Cụm từ
估产
gū chǎn

đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)

Cụm từ
估测
gū cè

ước tính

Cụm từ
估摸
gū mo

ước chừng; đoán

Cụm từ
估定
gū dìng

đánh giá; ước tính giá trị

Cụm từ
估堆儿
gū duī r

đánh giá toàn bộ lô hàng

Cụm từ
估价
gū jià

định giá; thẩm định; có giá trị ước tính; ước lượng

Cụm từ
估值
gū zhí

định giá; ước tính

Cụm từ

dùng trong 估衣[gu4yi5]

Từ vựng
伯颜
Bà yán

Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…

Cụm từ
伯里克利
Bó lǐ kè lì

Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu cuộc chiến Peloponnesian

Cụm từ
伯都
bó dū

hổ (cổ, phương ngữ)

Cụm từ
伯邑考
Bó Yì kǎo

Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch…

Cụm từ
伯赛大
Bó sài dà

Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước

Cụm từ
伯莎
Bó shā

Bertha (tên)

Cụm từ
伯罗奔尼撒
Bó luó bēn ní sā

Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)

Cụm từ
伯纳斯·李
Bó nà sī · Lǐ

Sir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web

Cụm từ
伯特兰德
Bó tè lán dé

Bertrand (tên)

Cụm từ
伯特兰
Bó tè lán

Bertrand (tên)

Cụm từ
伯尔尼
Bó ěr ní

Bern, thủ đô của Thụy Sĩ

Cụm từ
伯父
bó fù

anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
伯爵
bó jué

bá tước; tước vị bá tước (cũ)

Cụm từ