Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tián

canh tác; săn bắn

Từ vựng
diàn

nông dân

Từ vựng

biến thể cũ của 似[si4]

Từ vựng

nhiều; mạnh mẽ

Từ vựng
伽马辐射
jiā mǎ fú shè

bức xạ gamma

Cụm từ
伽马射线
gā mǎ shè xiàn

tia gamma

Cụm từ
伽马
gā mǎ

gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)

Cụm từ
伽蓝
qié lán

chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")

Cụm từ
伽罗华理论
Jiā luó huá lǐ lùn

Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗华
Jiā luó huá

Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽罗瓦理论
Jiā luó wǎ lǐ lùn

Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗瓦
Jiā luó wǎ

Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
伽玛射线
jiā mǎ shè xiàn

tia gamma (từ mượn)

Cụm từ
伽师县
Jiā shī xiàn

Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽师
Jiā shī

Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
伽利略号
Jiā lì lüè hào

Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Cụm từ
伽利略·伽利雷
Jiā lì lüè · Jiā lì léi

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽利略
Jiā lì lüè

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽倻琴
jiā yē qín

gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
伽倻
Jiā yē

Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)

Cụm từ
jiā

truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
似鲴
sì gù

Xenocyprioides, chi cá chép đặc hữu của Trung Quốc

Cụm từ
似雪
sì xuě

trắng như tuyết

Cụm từ
似笑非笑
sì xiào fēi xiào

như cười mà không phải cười (thành ngữ)

Thành ngữ
似的
shì de

dường như; giống như; phiên âm Đài Loan [si4 de5]

Cụm từ
似水年华
sì shuǐ nián huá

năm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)

Thành ngữ
似核
sì hé

vùng nhân (của tế bào nhân sơ)

Cụm từ
似曾相识
sì céng xiāng shí

cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen

Cụm từ
似是而非
sì shì ér fēi

tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)

Thành ngữ
似懂非懂
sì dǒng fēi dǒng

không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không

Cụm từ