Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
假山
jiǎ shān

hòn non bộ; giả sơn

Cụm từ
假小子
jiǎ xiǎo zi

cô gái tomboy

Cụm từ
假寐
jiǎ mèi

chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ

Cụm từ
假定
jiǎ dìng

giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết

Cụm từ
假子
jiǎ zǐ

con nuôi; con riêng

Cụm từ
假如
jiǎ rú

nếu

Cụm từ
假大空
jiǎ dà kōng

lời nói suông; phát biểu giả dối

Cụm từ
假报告
jiǎ bào gào

báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)

Cụm từ
假嗓子
jiǎ sǎng zi

giọng giả (trong opera)

Cụm từ
假嗓
jiǎ sǎng

giọng giả (trong opera)

Cụm từ
假善人
jiǎ shàn rén

lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả

Cụm từ
假唱
jiǎ chàng

hát nhép (hát)

Cụm từ
假吏
jiǎ lì

quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)

Cụm từ
假名
jiǎ míng

tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]

Cụm từ
假动作
jiǎ dòng zuò

động tác giả (thể thao); động tác đánh lừa

Cụm từ
假别
jià bié

loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)

Cụm từ
假分数
jiǎ fēn shù

phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4] và hỗn số 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]

Cụm từ
假冒品
jiǎ mào pǐn

đồ giả; hàng giả

Cụm từ
假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè

hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng

Cụm từ
假冒
jiǎ mào

mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)

Cụm từ
假公济私
jiǎ gōng jì sī

mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Thành ngữ
假充
jiǎ chōng

giả làm ai đó; đóng vai; làm giả mạo

Cụm từ
假借义
jiǎ jiè yì

nghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而[er2] ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")

Cụm từ
假借字
jiǎ jiè zì

chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá

Cụm từ
假借
jiǎ jiè

lợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ có nghĩa do liên…

Cụm từ
假使
jiǎ shǐ

nếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng

Cụm từ
假作
jiǎ zuò

giả vờ; giả bộ

Cụm từ
假令
jiǎ lìng

nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh

Cụm từ
假仙
jiǎ xiān

(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])

Cụm từ
假仁假义
jiǎ rén jiǎ yì

đạo đức giả; giả vờ đạo đức

Cụm từ