Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hòn non bộ; giả sơn
cô gái tomboy
chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ
giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết
con nuôi; con riêng
nếu
lời nói suông; phát biểu giả dối
báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
giọng giả (trong opera)
giọng giả (trong opera)
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
hát nhép (hát)
quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)
tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]
động tác giả (thể thao); động tác đánh lừa
loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)
phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4] và hỗn số 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]
đồ giả; hàng giả
hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
giả làm ai đó; đóng vai; làm giả mạo
nghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而[er2] ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")
chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá
lợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ có nghĩa do liên…
nếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng
giả vờ; giả bộ
nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh
(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])
đạo đức giả; giả vờ đạo đức