Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
假人像
jiǎ rén xiàng

một bức tượng

Cụm từ
假人
jiǎ rén

hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)

Cụm từ
假一赔十
jiǎ yī péi shí

nghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái; nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%

Cụm từ
jià

kỳ nghỉ

Từ vựng
gēi

dùng trong 假掰[gei1 bai1]

Từ vựng
偃旗息鼓
yǎn qí xī gǔ

nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua

Thành ngữ
偃师市
Yǎn shī shì

Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
偃师
Yǎn shī

Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam

Cụm từ
yǎn

nằm ngửa; ngừng; ngã xuống

Từ vựng
chēng

biến thể của 稱|称[cheng1]

Từ vựng
shá

biến thể cũ của 啥[sha2]

Từ vựng
值钱
zhí qián

có giá trị; đắt đỏ; mắc

Cụm từ
值遇
zhí yù

gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
值班
zhí bān

làm ca; trực

Cụm từ
值此
zhí cǐ

vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
值机
zhí jī

(hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục

Cụm từ
值星
zhí xīng

(đối với sĩ quan quân đội) trực tuần

Cụm từ
值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật; lớp trưởng

Cụm từ
值日
zhí rì

trực nhật

Cụm từ
值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

Cụm từ
值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm

Cụm từ
值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng; kính trọng; đáng tôn trọng

Cụm từ
值得品味
zhí de pǐn wèi

đáng để nếm; thử đi

Cụm từ
值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

Cụm từ
值得一提
zhí de yī tí

đáng để nhắc đến

Cụm từ
值得
zhí de

đáng; đáng để

Cụm từ
值宿
zhí sù

trực đêm

Cụm từ
值守
zhí shǒu

(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
值夜
zhí yè

trực đêm

Cụm từ
值域
zhí yù

ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)

Cụm từ