Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khai man
áo hạt (thực vật)
mắt giả; mắt thủy tinh
giả; mạo; phỉnh; giả tạo; không thật
dàn xếp tỉ số
răng giả; hàm răng giả
(miệt thị) người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài
hôn mê sâu; giả chết; giả vờ chết
ra vẻ đoan trang; giả bộ nghiêm túc; đạo đức giả
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]
vụ án bịa đặt; dàn dựng
kỳ nghỉ
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])
vòm mù; vòm giả
làm ra vẻ; thể hiện thái độ giả tạo
đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó
giả vờ; lấy cớ; bịa đặt; giả mạo ai đó; tận dụng
mượn tay người khác để đạt mục đích
giả thành thật; diễn kịch nhưng thành thật
lòng thương xót giả; vị tha giả tạo; nước mắt cá sấu
không chân thành; đạo đức giả; giả dối
đạo đức giả; ngọt xớt; giả lả; lòng tốt giả tạo
lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh); kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)
tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết
cận thị giả
giả
sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})
tiền giả