Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dương tính giả
âm tính giả
tiền giả; tờ tiền giả
tù nhân được tha
mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)
thông qua; theo đường
làm giả; nguỵ tạo; bịa đặt (một câu chuyện)
nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
sổ sách tài chính gian lận; bút toán khống
hàng giả; đồ giả; mô hình giả; mô phỏng
chất celluloid
vẻ bề ngoài giả; vỏ bọc
giấy tờ giả
lời khai sai
giả thuyết
lời nói dối; phát ngôn không đúng; sai sự thật
ngụy tạo từ chắp
giả định
giả thuyết
giả sử; phỏng đoán; giả định; giả sử rằng ...; nếu; giả thuyết; suy đoán
biến thể của 假托[jia3 tuo1]
giả vờ; giả đò
thuốc giả
nếu; giả sử; trong trường hợp
Eryngium foetidum
chân giả
khẳng định giả
chi giả; chân tay giả
giọng giả (trái nghĩa: 真聲|真声[zhen1 sheng1], giọng tự nhiên hoặc giọng thật)
nếu