Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trục độ lệch tâm
thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến
(toán học) độ lệch tâm
thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
phương trình đạo hàm riêng (PDE)
(toán) vi phân riêng phần; (toán) đạo hàm riêng
thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng
nhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác
nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
quân hỗ trợ (cổ đại)
khoảng cách lệch
thiên lệch; độ lệch
tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán
phó tướng
thiên vị; thích hơn; thể hiện sự thiên vị
cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ; nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm; buộc phải rời đi
có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó)
điện áp thiên vị (điện tử); điện áp lệch
chứng hoang tưởng
hoang tưởng (tâm lý học)
định kiến; cố chấp
thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
phiền phức không đáng có; Cảm ơn vì đã vất vả để giúp tôi
kính lọc phân cực
ánh sáng phân cực
hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị…
thiên vị; ưu ái
ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)