Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái
nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe
trở kháng thiên lệch (điện tử)
dòng điện thiên lệch (điện tử)
bù trừ; thiên lệch (điện tử); điện áp thiên lệch
dịch chuyển; độ lệch; bù trừ
quá chú trọng một môn (mà bỏ quên môn khác); làm quá mức; quá đà
thiên vị
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người
thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn
thành kiến; hẹp hòi
cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)
điện phụ; phòng bên
từ ghép chính phụ
thấu kính phân cực; bộ phân cực
sự phân cực; đã phân cực
(vật lý) sự phân cực
sự tách biệt (luyện kim)
thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái
kính lọc phân cực
sóng phân cực
sự phân cực của ánh sáng; ánh sáng phân cực
phân cực (của sóng)
tài năng trong một lĩnh vực cụ thể
phòng bên; vợ lẽ
độ lệch (toán)
thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất