Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lắng nghe chăm chú
lắng nghe chăm chú
vểnh tai lắng nghe cẩn thận
vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú
lật đổ; lật úp; làm nghiêng
ngưỡng mộ; yêu mến
(thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức
làm hết sức; cống hiến tất cả những gì mình có
mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
mưa như trút nước; mưa xối xả
đổ xuống ào ào
dốc sức vào
tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)
khâm phục
độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc); dốc; độ xiên
nghiêng; dựa; dốc; ngả
ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều
trút bầu tâm sự (thành ngữ)
ngưỡng mộ hết lòng; phải lòng
cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
mất sạch gia sản (thành ngữ)
hủy hoại gia đình; mất gia sản
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết 傾城傾國|倾城倾国[qing1 cheng2 qing1 guo2]
dốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)
nghiêng về; thích; hay
khuynh hướng; xu hướng; định hướng