Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
trút bầu tâm sự
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc
ngưỡng mộ
dốc hết sức
nghiêng về một bên; nghiêng
đổ; rót; dốc hết
ngưỡng mộ sâu sắc
lật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về; đổ ra
ngớ ngẩn
biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
lời nói ngu ngốc; vô nghĩa
ngớ ngẩn; ngu ngốc
chàng ngốc; người ngu
cười khúc khích; cười ngốc nghếch; cười nhếch mép; cười một cách ngớ ngẩn
sững sờ; câm nín; kinh ngạc
(tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào
máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị
kẻ ngốc; đồ ngốc
ngốc nghếch; tính ngốc nghếch
nhìn đờ đẫn; sững sờ
biến thể er hoá của 傻帽[sha3 mao4]
ngốc; người ngu; ngớ ngẩn; ngu ngốc
cặc ngu (thô tục)
người ngu; ngốc
gã đàn ông to lớn ngu ngốc